Văn hóa & Nghệ thuật

Hình ảnh

Hình 3 Hình 2 Hình 1

Mỹ thuật

TÁC GIẢ MỸ THUẬT VIỆT NAM THẾ KỶ XX

Danh sách các tác giả mỹ thuật Việt Nam, thế kỷ XX. Đây là tư liệu do tôi cập nhật từ năm 1997 để làm Demo chương trình :"Mỹ thuật VN thế kỷ XX".
Ngày cập nhật : 10/08/2015 , lượt xem : 721
Danh sách các tác giả mỹ thuật Việt Nam, thế kỷ XX. Đây là tư liệu do tôi cập nhật từ năm 1997 để làm Demo chương trình :"Mỹ thuật VN thế kỷ XX".
  1. Phan Kế An (1923): Tác giả cung cấp đĩa, băng hình & bài báo
GC: ĐTNR: (04) 9424 195. HN-MTĐD
  • Giải Ba (1946; 1958; 1985).
  • Giải Nhất: Ở Chiêm Hoá-Việt Bắc (năm 1951); Ở Hà Nội (năm 1955 và 1960).
  • Giải thưởng nhà nước (2001)
  1. Nguyễn Vũ An (1943): (thiếu thông tin cần thiết)
  2. Lê Tuấn Anh  (1962): HCĐ (1995). HCB (2000). ĐT: (04) 8259 680
  3. Nguyễn Hoàng Ánh (1960): HCV (1990). ĐT: (08) 8434 238
  4. Bùi Quang Ánh (1940): Thiếu chi tiết mô tả tác phẩm
  5. Hoàng Ân:
  6. Khúc Quốc Ân (1952): (thiếu thông tin cần thiết)
  7. Lê Thị Kim Bạch (1938): Huy chương Bạc (1980). Huy chương Vàng (1990). Huy chương Đồng (2000). ĐT: (04) 8285 914
  8. Nguyễn Lương Tiểu Bạch (1945):
  9. Nguyễn Xuân Bái: (thiếu thông tin cần thiết)
  10. Vương Học Báo (1950): Giải “B” 1976 và 1980
  11. Tạ Quang Bạo (1941). Giải nhất 10 năm điêu khắc (1983)
  12. Phan Bảo (1949) Giải C (1980). HCĐ (1985)
  13. Trương Bé (1942) Huế: 524 249. Thiếu chi tiết mô tả tác phẩm 
  14. Trần Gia Bích (1937). ĐT: (04) 9760 642. Giải Ba (1990)
  15. Nguyễn Thị Mộng Bích (1933). Thiếu chi tiết mô tả tác phẩm
  16. Vi Văn Bích (1930). ĐT: (04) 9438 521
  17. Vương Duy Biên (1958). Thiếu chi tiết mô tả tác phẩm
  18. Tạ Thúc Bình (1919 – 1998). Thiếu chi tiết mô tả tác phẩm. HN-MTĐD
  19. Trần Văn Bình (1955). Huy chương Bạc (1990). Thiếu chi tiết mô tả tác phẩm
  20. Nguyễn Văn Bình (1917). Giải thưởng MT SÉKIGACHI - Nhật Bản 1944. Giải thưởng 1955; 1958. ĐT: (04) 8227 451. HN-MTĐD
  21. Hứa Thanh Bình (1957). Giải nhất hội họa Sài Gòn - Tourist – 1992
Giải thưởng Mỹ thuật ASEAN – 1996
  1. Vũ Đăng Bốn (đã mất). Thiếu thông tin
  2. Nguyễn Long Bửu (ĐK)
  3. Nguyễn Cầm
  4. Đào Văn Can (1894 – 1976). Thiếu thông tin.
  5. Văn Cao (1923 – 1995). Có tranh trưng bày tại BTMTVN. Thiếu thông tin về tác phẩm hội họa. Giải thưởng Hố Chí Minh. HN-MTĐD
  6. Trần Ngọc Canh (1944). ĐT: (04) 8514 309.
  7. Đường Ngọc Cảnh (1925 – 2001). Giải Ba (1960). Giải thưởng nhà nước (2000). Thiếu chi tiết mô tả tác phẩm.
  8. Hoàng Hồng Cẩm (1959). Thiếu chi tiết mô tả tác phẩm. (04) 8362 728.
  9. Nguyễn Trọng Cần (1961). Thiếu thông tin. Huy chương đồng (2000)
  10. Dương Đăng Cẩn (1928). Thiếu thông tin.
  11. Trần Văn Cẩn (1910 – 1994).  (04) 8228 411. HN-MTĐD
    • Giải đặc biệt tại triển lãm Hội Phát Triển Nghệ Thuật và Công Nghệ (SADEAI, 1935).
    • Giải nhất tại triển lãm FARTA Group 1943
    • Giải nhất triển lãm mỹ thuật toàn quốc 1946 và 1951
    • Giải nhất triển lãm mỹ thuật toàn quốc - 1960
    • Giải nhất triển lãm mỹ thuật toàn quốc năm 1967.
    • Giải nhất triển lãm mỹ thuật toàn quốc – 1980
    • Giải thưởng Hồ Chí Minh
  12. Nguyễn Trọng Cát (1921). Giải Ba (1960). Thiếu thông tin về tác phẩm. ĐT: (04) 8227 451.
  13. Ngô Minh Cầu (1927). Giải thưởng gì ? (1954)
  14. Ngân Chài (1958). ĐT: (04) 8542 573. Thiếu thông tin về tác phẩm.
  15. Nguyễn Phan Chánh (1892 – 1984). Giải thưởng HCM. HN-MTĐD
  16. Trần Chắt (1943). (04) 8316 887
  17. Trần Hữu Chất (1933). ĐT: (04) 8524 397. Giải Ba (Năm nào ?)
  18. Cổ Tấn Long Châu (1938). Giải Ba (1985). MTSG-GĐ
  19. Diệp Minh Châu (1919 – 2002). Giải A (1980). Giải thưởng Hồ Chí Minh
  20. Nguyễn Thanh Châu (1939). Giải Nhất (1976). Giải Nhì (1980). HCB (1985). HCB (1990). ĐT: (08) 8395 211
  21. Phạm Phi Châu (1939)
  22. Nguyễn Đăng Chế (Nghệ nhân làng tranh Đông Hồ)
  23. Linh Chi (1921). ĐT: (04) 7180 365. Thiếu thông tin về tác phẩm
  24. Nhan Chí
  25. Bửu Chỉ (1948 – 2002)
  26. Đặng Chung (1945 – 1990). Giải B (1980)
  27. Nguyễn Văn Chung (1936). ĐT: (04) 8226 519
  28. Hoàng Tích Chù (1912 - 2003). ĐT: (04) 8230 398
  • Giải thưởng Ăng-co (Campuchia) – 1937.
  • Giải bức tranh khắc “Mẹ con” ở Kra-kôi (Ba Lan).
  • Giải thưởng Ấn Độ.
  • Giải thưởng Hồ Chí Minh
  1. Nguyễn Văn Chuyên (1969). ĐT: (04) 8534 816. Giải thưởng Mỹ thuật Winsorxnewton (Anh Quốc  – 1999). HCĐ (1995; 2000)
  2. Nguyễn Tiến Chung (1914 – 1976). ĐT: (04) 7181 070
  • Giải thưởng (A-B-C ?) mỹ thuật toàn quốc, với 2 tác phẩm Dưới gốc cây Bồ Đề và Chải tóc (1946).
  • Giải thưởng (A-B-C ?) mỹ thuật toàn quốc, với tác phẩm: “Được mùa” (sơn mài – 1971)
  • Giải A - Triển lãm mỹ thuật toàn quốc, với tác phẩm: “Nhà sàng than Cửa Ông” (sơn dầu – 1976)
  • Giải thưởng Quốc tế về đồ họa tại Tergraphique (Đức) , với tác phẩm: “Xóm Sài Sơn” (khắc gỗ - 1977).
  • Giải thưởng Hồ Chí Minh
53. Nguyễn Văn Chư (1943). ĐT: (04) 8560 569. HCĐ (1995)
54. Lê Đại Chức
55. Mai Chửng
56. Dương Cẩm Chương
57. Thành Chương
58. Trần Khánh Chương (1943). ĐT: (04) 9872 003.
  • Giải chính thức Integraphick  (CHDC Đức: 1984)
  • Huy chương Vàng (1987)
59. Vũ An Chương (1943). ĐT: (04) 9761 336 / 0913 233 869.
60. Bùi Trang Chước (1915 – 1992). HN-MTĐD
61. Nguyễn Hữu Công (1928). HCĐ (1995). ĐT: (04) 8280 824
62. Phạm Cung
63. Nguyễn Đỗ Cung (1912 – 1977). Giải “A” - Triển lãm mỹ thuật toàn quốc (1976). Giải thưởng Hồ Chí Minh. HN-MTĐD
64. Trịnh Cung (Nguyễn Văn Liễu: 1939). 0918 156 835. MTHuế
65. Ngô Phương Cúc (1933).Quảng Ninh. ĐT: 862 654
66. Nguyễn Tấn Cứ (1942 – 1997). Quảng Trị
67. Nguyễn Cương (1943). Giải Ba (1980). ĐT: (04) 8219 358
68. Nguyễn Tấn Cương (1953). ĐT: (08) 8412 612
69. Lê Thiết Cương (1962). ĐT: (04) 8446 267.
70. Nguyễn Nghĩa Cương
71. Đinh Cường.
72. Đào Trọng Cường
73. Nguyễn Mạnh Cường (1938). Hải Phòng: (031) 838 440 – 838 215. Thiếu thông tin về tác phẩm.
74. Nguyễn Phú Cường (1952). ĐT: (04) 8515 514. Giải Ba ĐK (1993). Giải Ba  
75. Ngưyễn Văn Cường
76. Phạm Đức Cường (1916-1990). Giải Ba (1960). HN-MTĐD
77. Trịnh Dân (1945 – 1991). Giải ĐK: (A-B-C ? 1980)
78. Hà Cắm Dì (1943). ĐT: (04) 8318 052. Giải thưởng 1975 (A-B-C ?). Giải thưởng 1980 (A-B-C ?)
79. Đỗ Xuân Doãn (1937). ĐT: (08) 8453 367. Thiếu thông tin về tác phẩm.
80. Châu Đình Du (1927). Không có thông tin về tác phẩm
81. Nguyễn Lệ Dung (1948). ĐT: (08) 8430 607
82. Nguyễn Dung (1912 -1987). Giải Ba (1960). HN-MTĐD
83. Hà Trí Dũng (1954). ĐTThái Bình: 835 261. Giải Ba ĐK (1983 - 1993)
84. Lê Trí Dũng (1949). HCB (1990)
85. Trần Duy (1920). Giải Ba (1948). HN-MTĐD
86. Trần Phúc Duyên (chưa có thông tin)
87. Nguyễn Văn Duyến (Tú Duyên - 1915) HN-MTĐD
88. Nguyễn Nghĩa Duyện (1943). ĐT: (04) 8220 166. HCB (1985). HCĐ (1990)
89. Phạm Ngọc Dương
90. Văn Đa (1928). ĐT: (04) 8238 611. Giải Nhì (1976; 1980)
91. Phạm Đại (1947). HCĐ (1985)
92. Trần Nguyên Đán (1941). ĐT: (04) 8537 421
93. Vũ Cao Đàm (1908 – 2000). HN-MTĐD
94. Lê Bá Đảng (1921). Huân chương Nghệ thuật Văn học Pháp (1994)
95. Hoa Bích Đào (1958). ĐT: (04) 6360 844
96. Tôn Thất Đào HN-MTĐD. Chưa có ảnh và tiểu sử cá nhân
97. Nguyễn Đình Đăng
98. Ngô Tôn Đệ (1926). ĐT: (04) 8231 750. Giải thưởng (năm nào ?)
99. Lê Văn Đệ (1906 – 1966). HN-MTĐD. Giải Ba tại triển lãm mỹ thuật Pháp tại Paris năm 1930 với 03 tác phẩm sơn dầu:“Bà thầy bói”, “Bến ga Montpamasse”“Thiếu phụ chải đầu”. Giải thưởng (V-B-Đ?) tại triển lãm Nghệ sĩ quốc gia Pháp, tại Paris 1934.
100. Ninh Thị Đền (1950). ĐT: (04) 8512 198. Hai giải "B" – TLĐKTQ. Giải "C"
101. Phạm Văn Định (1951). HCB (1985). ĐT: (04) 8213 855
102. Nguyễn Minh Đỉnh (1940 – 2002). HCĐ (ĐK 1995)
103. Nguyễn Trọng Đoan (1942). Không có thông tin về tác phẩm
104. Lương Xuân Đoàn (1952). ĐT: (04) 8512 180 / 0912 292 931. Giải A (1980). HCĐ (1985)
105. Nguyễn Duy Độ (1942). ĐK - Thiếu thông tin về tác phẩm
106. Nguyễn Trần Đốc (1941). HCĐ (1995). ĐT: (04) 8220 265
107. Phạm Văn Đôn (1917 – 2001). Salon Unique – 1944. TL mùa thu 1946.
TLMTTQ – 1951. HN-MTĐD
108. Huỳnh Phương Đông (1925).  ĐT: (08) 5112 436. HCB (1985). HCĐ (1990). Thiếu thông tin về tác phẩm
109. Phạm Đỗ Đồng (1940). ĐTNR: (08) 8483 288 / 0903 622 742. E-mail: hmttphcm@hcm.fpt.vn
110. Nguyễn Kim Đồng (1922). ĐT: (04) 8310 975. HN-MTĐD
111. Đào Đức (1929).  ĐT: (04) 8358 439. Giải thưởng (A-B-C ?1954; 1955).
112. Đặng Đức (1932 – 1995). Thiếu thông tin chi tiết tác phẩm
113. Đỗ Đức (1945). Thiếu thông tin chi tiết tác phẩm
114. Hồ Thành Đức (Việt Kiều Mỹ)
115. Lê Thanh Đức (1925). Thiếu thông tin chi tiết tác phẩm. HN-MTĐD
116. Nguyễn Quang Đức (1968). Không có thông tin về tác phẩm. MT ASEAN – 1997 thông tin chi tiết tác phẩm
117. Cao Thị Được (1958)
117. Huỳnh Văn Gấm (1922 – 1987). Giải nhất (1960). Giải thưởng Hồ Chí Minh. HN-MTĐD
118. Nguyễn Thị Châu Giang
119. Phạm Gia Giang (1912). HN-MTĐD. Thiếu thông tin chi tiết tác phẩm
120. Cửu Long Giang (1934 – 1980). Thiếu thông tin chi tiết tác phẩm
121. Nguyễn Kim Giao (1931). Thiếu thông tin chi tiết tác phẩm
122. Văn Giáo (1916 – 1996). HN-MTĐD.
123. Phan Thị Hà (1933). ĐT: (04) 8524 263
124. Lê Quảng Hà (1963). HCB (1995). HCĐ 2000. Thiếu thông tin chi tiết tác phẩm
125. Công Quốc Hà (1955). ĐT: (04) 8245 152 / 8250 931
126. Nguyễn Hải (1933) ĐK. Giải thưởng HCM. ĐT: (08) 8476 172
127. Đào Châu Hải (1955). ĐT:  (04) 9713 458
128. Phạm Học Hải (1942). ĐT: (04) 8221 500.
129. Đặng Hồng Hải (1933). ĐT: (04) 8226 611.
130. Diệp Quý Hải (1971). ĐT: (04) 8730 911. HCĐ (1995).
131. Lê Vân Hải (1942). ĐT: (04) 8312 575. HCĐ (1985)
132. Phạm Việt Hải (1934). ĐT: (04) 8213 626. HCB (1985)
133. Phạm Văn Hạng (1947). Giải thưởng ĐK (1993)
134. Trương Hạnh (1944). ĐT: (04) 8311 639
135. Nguyễn Đình Hàm (Chưa có thông tin)
136. Trương Đình Hào (Chưa có thông tin)
137. Lưu Thế Hân (1961)
138. Trần Lưu Hậu (1928). ĐT: (04) 7420 740. Giải Nhì (1980)
139. Phạm Hậu (1903 – 1994). Thiếu thông tin tác phẩm. HN-MTĐD
140. Hoàng Minh Hằng (1946). HCĐ (1995)
141. Trần Liên Hằng (1943). ĐT: (04) 8230 108
142. Trần Hay (1940). (04) 8512 471. HCĐ (1985)
143. Nguyễn Hiêm (1917 – 1976). Giải Nhất: tác phẩm:”Trận Tầm Vu” (1958)
144. Nguyễn Thị Hiền
145. Mai Văn Hiến (1923). ĐT: (04) 8230 819. Thiếu thông tin chi tiết tác phẩm. Giải Nhất TLMTQ - 1954; 1958. HN-MTĐD
146. Lê Năng Hiển (1921). Thiếu thông tin liên quan
147. Lưu Chí Hiếu (Chưa có thông tin)
148. Lê Ngọc Hiếu (1934)
149. Trần Nguyên Hiếu (1955). ĐT: (04) 8631 583
150. Hà Trí Hiếu (1955). ĐT: (04) 8511 679
151. Trương Hiếu ĐT: (04) 8634 984. Thiếu thông tin liên quan.
152. Vi Thị Hoa (1968). ĐT: (04) 7750 408. Giải A-B-C ? (2000). Thiếu thông tin tác phẩm
153. Nguyễn Đức Hòa (1957). HCV (1990). HCĐ (1995)
154. Lê Huy Hòa (1932 – 1997). HCV (1990)
155. Đặng Xuân Hòa (1959). ĐT: (04) 9422 408
156. Hứa Tử Hoài (1942). HCV (1990). Giải Nhất TLĐKTQ – 1983
157. Nguyễn Phi Hoanh (1905 – 2000). Giải Nhất Mauny (Toulouse-Pháp 1930).
        Huy chương bạc lớn (Toulouse-Pháp 1930). Giải Nhì (1957)
158. Nguyễn Hoàng (1931). Giải B (1980)
159. Nguyễn Huy Hoàng (1963). Giải thưởng Mỹ thuật ASEAN – 1998 ( ?)
160. Nguyễn Văn Hoàng (1943). Thiếu thông tin vế tác phẩm
161. Trần Văn Hoè (1912 - đã mất)
162. Phạm Hồng (1942). HCB (1995)
163. Trần Thị Hồng (1946). ĐT: (04) 8228 411. Giải Ba TLĐK 1983
164. Nguyễn Trọng Hợp (1918 – 2000). Giải Nhì (1960; 1995). HN-MTĐD
165. Nguyễn Như Huân (1922). Giải (A-B-C ?) 1960; 1982. HN-MTĐD
166. Đỗ Hữu Huề (1935). Giải C (1976)
167. Đào Hùng (1950). ĐT: (04) 7534 338
168. Bùi Hữu Hùng (1957). ĐT: (04) 7184 514. Thiếu thông tin tác phẩm
169. Phạm Mạnh Hùng (1954). HCB (1995)
170. Trần Hùng (1943). HCĐ (1985; 1990; 1995)
171. Nguyễn Đình Huống (1935). ĐT: (04) 8622 986.
172. Đào Quốc Huy (1971). Giải (Giải A-B-C ?1995). HCB (2000).
        ĐT: (04) 9728 744.
173. Nguyễn Quốc Huy (1971). ĐT: (04) 8642 722. HCĐ (1995).
        Giải thưởng Mỹ thuật Asean – 2000.
174. Bùi Tấn Hưng (1932 – 1999). HCĐ (1995)
175. Nghiêm Xuân Hưng (1953). ĐT: (04) 8512 198
176. Vũ Giáng Hương
177. Phan Thị Gia Hương (1951). Giải Ba (1995)
178. Đặng Thu Hương (1950). ĐT: (04) 8251 163. HCB (1985).
179. Mô Lô Kai (1946). Thiếu thông tin chi tiết tác phẩm.
180. Mai Văn Kế (1943). HCĐ (1985; 1990; 2000)
181. Nguyễn Khang (1912 – 1989). HN- MTĐD
  • Giải thưởng danh dự Salon Unique (1943)
  • Giải Nhất (1960 và 1962).
  • Giải thưởng Hồ Chí Minh
182. Đinh Trọng Khang (1935). ĐT: (04) 8228 449. Thiếu thông tin tác phẩm
183. Nguyễn Tuấn Khanh (Rừng)
184. Đào Anh Khánh
185. Trần Quốc Khánh (1963). HCĐ (1995)
186. Đặng Quý Khoa (1936). (04) 8273 393. Giải A-B-C ? 1960 & 1985
187. Nguyễn Trọng Khôi (Việt kiều Mỹ)
188. Đặng Thị Khuê (1946). ĐT: (04) 8542 044. Giải Nhất (1980)
189. Nguyễn Trọng Kiệm (1934-1991). HCV (1958). HCB (1960)
190. Hoàng Kiệt (1915 – 1959). Thiếu thông tin tác phẩm & tiểu sử
191. Nguyễn Thị Kim (1917). ĐT: (04) 9269 316. HN- MTĐD.
        Giải thưởng mỹ thuật toàn quốc (1958 và 1995). Giải thưởng Hồ Chí Minh
192. Lê Đức Lai (1942). ĐT: (04) 8633 273. Thiếu thông tin tác phẩm
193. Bùi Đình Lan (1936). HCĐ (1985)
194. Phạm Viết Hồng Lam (1946). ĐT: (04) 8586 551. HCB (1985).
        HCĐ (1990). Con trai cố HS PHạm Viết Song
195. Lê Lam (1931). Giải Nhì (1955)
196. Lê Trọng Lân (1942). ĐT: (04) 8286 807
197. Trần Tuấn Lân (1933)
198. Nguyễn Tường Lân (1906 – 1947). HN-MTĐD. Thiếu thông tin
199. Nguyễn Bằng Lâm (1944). ĐT: (04) 7331 226. HCĐ (1985)
200. Trịnh Ngọc Lâm (1938). ĐT: (04) 8512 112. HCĐ (1990)
201. Trần Thanh Lâm (1949 – 1997).
202. Nguyễn Lâm (1941). ĐT: (08) 8462 584 / 0903 997 395.
        E-mail: nguyenlam41@yahoo.com
203. Trần Văn Lắm (1907 – 1979). HN-MTĐD. Thiếu thông tin về tác phẩm
204. Văn Len
205. Triệu Khắc Lễ (1945). ĐT: (04) 8543 179
206. Lê Liên (1950). HCB ĐK (TLMTTQ – 2000)
207. Dương Bích Liên (1924 – 1988). Giải Nhất (1980).
        Giải thưởng Hồ Chí Minh. HN-MTĐD. Thiếu thông tin chi tiết về tác phẩm.
208. Phạm Thanh Liêm (1945). ĐT: (04) 8512 261
209. Mai Long (1930). ĐT: (04) 8234 769. Giải Nhì (1955).
        Thiếu thông tin chi tiết về tác phẩm.
210. Nguyễn Ngọc Long (1961). ĐT: (04) 8229 772. HCĐ (1995)
211. Nguyễn Văn Long (1907 – 1992). HN-MTĐD. Thiếu thông tin
212. Trần Bình Lộc (1914 – 1941). HN-MTĐD. Thiếu thông tin
213. Lê Quốc Lộc (1918 – 1987). HN-MTĐD. Thiếu thông tin
  • Giải Nhì TLMT (1937). Tên tác phẩm đoạt giải ?
  • Giải đặc biệt tại Salon Unique (1943). Tên tác phẩm đoạt giải ?
  • Giải Nhất (1958 và 1962). Tên tác phẩm đoạt giải ?
  • Huy chương vàng, Hội chợ triển lãm Leipzig 1973 (Cộng hoà dân chủ Đức cũ). Tên tác phẩm đoạt giải ?
  • Giải Nhì - Triển lãm thủ công mỹ nghệ 1974 (Cộng hoà dân chủ Đức cũ).
  • Giải Nhất - Triển lãm Nghệ thuật thủ công 1978, ở Éc-phuốc (Cộng hoà dân chủ Đức cũ).
  • Giải thưởng Hồ Chí Minh.
214. Nguyễn Phúc Lợi (1969). ĐT: (04) 8696 646. Thiếu thông tin về tác phẩm.
215. Lê Nguyên Lợi (1929). Giải Ba (1958)
216. Vũ Lợi (1955). Giải Nhì ĐK (1990). Thiếu thông tin về tác phẩm
217. Phạm Luận (1954). ĐT: (04) 9714 107.
218. Hoàng Công Luận (1930). ĐT: (04) 8459 112. Giải Ba (1960 -Nhóm tác giả).
        Huy chương đồng TLMT quốc tế tại Đại hội liên hoan thanh niên và sinh viên thế giới Mat-xcơ-va – 1957
219. Phạm Văn Lung (1937). HCĐ (1980). Thiếu thông tin về tác phẩm
220. Trần Đông Lương (1925 – 1993). HCĐ (1955-1958)
221. Vũ Trung Lương (1925). ĐT: (08) 8415 869.
222. Đinh Lực. ĐT:  (04) 8292 146
223. Phạm Văn Lực (1943). ĐT: (04) 8294 817
224. Lê Thị Lựu (1911 – 1988). Giải nhất: Ba bức tranh: Dưới bóng cây chuối,
        Chân dung ông Cậu, Mẹ và con - Tại triển lãm do Hiệp hội những nữ hoạ s
        và điêu khắc tổ chức tại Paris (Pháp), năm 1931 (The Union of Women
        Painters, Sculptor and Woodcut Artists).
225. Nguyễn Văn Lý (1918 – 1988)
226. Hà Mỹ Lý (1946). ĐT: (04) 8293 273
227. Trần Tuyết Mai (1958). ĐT: (04) 8245 648
228. Xu Man (1925). Giải A (1976)
229. Lê Văn Miến (1873 – 1943).
230. Dương Hướng Minh (1919). ĐT: (04) 8285 537. 2 Giải Ba (1958-1960)
231. Nguyễn Bình Minh (1956). ĐT: (04) 8221 050
232. Vi Kiến Minh (1927 – 1981). Giải 1958 (A-B-C ?)
233. Nguyễn Thế Minh (1937). ĐT: (04) 8236 155. HCV (1985)
234. Huỳnh Văn Mười (1950).
235. Phạm Mười (1935). HCV (19850
236. Lê Kim Mỹ (1946). ĐT: (04) 8227 321
237. Nguyễn Minh Mỹ (1923). ĐT: (04) 8210 063
238. Ngô Quang Nam (1942). ĐT: (04) 8439 597. Giải Nhất về đề tài chiến tranh
        Viện Hàn lâm MT Tiệp Khắc (Năm ?). Giải thưởng Hùng Vương (?) – 1986.
        Thiếu thông tin chi tiết về tác phẩm.
239. Mai Văn Nam (1921 – 1986). HN-MTĐD
240. Phạm Thị Nguyệt Nga (1940). ĐT: (04) 8246 194. HCĐ (1985).
241. Lê Duy Ngoạn (1938). ĐT: 862 823. Giải Ba (2000)
242. Nguyễn Hồng Ngọc (1940). ĐT: (04) 8340 484. Giải ĐK (A-B-C ? 1993)
243. Trịnh Hữu Ngọc (1917 – 1997). ĐT: (04) 7162 798  
        E-mail: tuantrinh@juno.com / trinhlu@gmail.com HN- MTĐD
244. Nguyễn Hữu Ngọc (1940). ĐT: (04) 8235 532. HCB (1990)
245. Quang Ngọc (1955). Thiếu thông tin chi tiết về tác phẩm.
246. Nguyễn Sỹ Ngọc (1919 – 1990). Giải thưởng (A-B-C ?1951; 1954).
        Giải thưởng Hồ Chí Minh (Năm ? ). HN-MTĐD
247. Trần Thanh Ngọc (1925). ĐT: (04) 8259 898. Giải Ba (1990)
248. Hoàng Lập Ngôn (1910-2006). HN- MTĐD. ĐT: (08) 8355 442
249. Đoàn Văn Nguyên (1946). ĐT: (04) 8228 450. HCV (1990).
250. Nguyễn Văn Nghị (1948). ĐT: (04) 8517 358. HCĐ (1990).
251. Nguyễn Tư Nghiêm (1922). ĐT: (04) 8522 526. HN- MTĐD
  • Giải Nhất (1948 ở Việt Bắc): tranh khắc khỗ màu Dân quân Phù Lưu.
  • Giải Nhất (Liên-xô cũ – 1971): triển lãm minh hoạ sách tại Mascơva
  • Giải Nhất (Bulgarie – 1985): Triển Lãm Quốc Tế ở Sophia
  • Giải chính thức TLQT hội hoạ và đồ hoạ Hà Nội – 1988
  • Giải Nhất (1990) (tên tác phẩm ?).
  • Giải thưởng Hồ Chí Minh
252. Vũ Duy Nghĩa (1935). ĐT: (04) 8513 951. HCB (1985), HCV (1990)
253. Nguyễn Hải Nguyễn (1965). ĐT: (08) 8476 172.
254. Trịnh Sinh Nha (chưa có tư liệu)
255. Lưu Công Nhân (1930). (063) 822 810 /  0983 170 829.
        E-mail: luucongnhan@yahoo.com.
  • Giải Ba, TLMTTQ 1951 và 1960.
  • Giải thưởng triển lãm quốc tế Viên (Áo – 1959).
  • Giải thưởng nhà nước về văn học nghệ thuật, năm 2001
256. Đinh ý Nhi (1967). ĐT: (04) 8228 449. HC gì ? (1995)
257. Lương Xuân Nhị (1913). HN-MTĐD. GTNN
258. Nguyễn Trọng Niết (1925). Thiếu chi tiết tác phẩm và giải thưởng ?
259. Đỗ Thị Ninh (1947). Giải B (1980).
260. Hoàng Đăng Nhuận (1942). Huế
261. Nguyễn Thị Nhung (1914). ĐT: (04) 8220 797. HN-MTĐD
262. Nguyễn Đức Nùng (1914 – 1983). HCV (Năm ?). GTNN. HN- MTĐD
263. Lưu Thị Kim Oanh (1953- 2005). ĐT: (04) 8256 563
264. Trần Huy Oánh (1937). ĐT: (04) 8227 774. Giải C (1958), Giải A (1980)
265. Lê Phả (1923 – 1988). HN-MTĐD.
266. Bùi Xuân Phái (1922-1988). (04) 8269 451 / 0913 552 450.
        E-mail: artistphuong@hn.vnn.vn  HN-MTĐD.
  • Giải thưởng (A-B-C ? 1946) Giải thưởng (A-B-C ? 1980), với bức:”Bến phà ở Sông Đà” - sơn dầu (70cm x 97,5cm). Hiện trưng bày tại Bảo tàng MTVN.
  • Giải thưởng Hồ Chí Minh
267. Phùng Phẩm (1934). ĐT: (04) 8219 741
268. Đỗ Phấn (1955). ĐT: (04) 8221 233. HCB (2000).
269. Thang Trần Phềnh (1895 - 1968). HN-MTĐD.
270. Phạm Đức Phong (1943). ĐT: (04) 8285 793
271. Quách Văn Phong (1938). HCĐ (1985)
272. Nguyễn Quang Phòng (1925). ĐT: (04) 8246 916. HN-MTĐD. Giải Ba (1946).
273. Trịnh Bá Phòng (1922). ĐT: (04) 8229 710. Giải A-B-C ? (1954; 1958; 1960)
274. Lê Phổ (1907 - 2001). HN-MTĐD.
275. Nguyễn Vĩnh Phối (1938). Huế: 528 146. HCB TLMTQT của báo
        Jounialed Italy – 1961. Giải thưởng (A-B-C ?1980; 1993)
276. Trần Công Phú (1945)
277. Hoàng Thế Phúc HCV TLMTTQ (2006)
277. Dương Nguyên Phước (1961). HCĐ (1985)
278. Đào Phương (1944). Giải “B” ĐK (1983). HCV (1985)
279. Hà Quang Phương (1938 – 1993). Giải (A-B-C ? 1968)
280. Lều Thị Phương (1933). ĐT: (08) 8415 869. Giải Nhì (1960)
281. Nguyễn Thị Minh Phương (1943). ĐT: (04) 8211 485.
282. Nguyễn Nghĩa Phương (1970). HCĐ (2000).
283. Cơ Chu Pin (1948). ĐT: (04) 8296 312
284. Đinh Thị Thắm Poong (1970). ĐT: (04) 6620 458. HCĐ (1995)
285. Nguyễn Văn Quế (1914). HN-MTĐD. Thiếu thông tin
286. Lò An Quang (1947). ĐT Sơn La: 853 840. Giải A (1980)
287. Hồ Quảng (1929). ĐT: (04) 8524 263. Giải Ba (1960).
288. Đinh Quân (1964). (04) 5725 638. Giải thưởng (A-B-C ?) 1995.
289. Nguyễn Quân (1948). ĐT: (08) 8950 165. E-mail: q.huong-vn@g.mail
Giải thưởng: Tác giả có nhiều bài viết và 9 cuốn sách nghiên cứu về mỹ thuật, tại triển lãm mỹ thuật toàn quốc (1980).
290. Lương Quý (1933). ĐT: (04) 8434 296
291. Hoàng Quy (1928). ĐT: (04) 9781 680.
292. Lê Đình Quỳ (1940). ĐT: (04) 9870 310
293. Ngô Mạnh Quỳnh (1919 – 1991). HN-MTĐD.
294. Đinh Rú (1937). Ninh Thuận
295. Trương Thị Mai San (1947). ĐT: (04) 8333 463
296. Nguyễn Sanh & Kim Thanh (Điêu khắc-Tượng chân dung)
297. Nguyễn Sáng (1923 – 1998). HN-MTĐD. GTHCM.
298. Vũ Quang Sáng (1965). ĐK. ĐT: (04) 8552 391. Giải Ba TLĐK (1993)
        (tên tác phẩm ?). Giải Ba (1995) (tên tác phẩm ?)
299. Nguyễn Phước Sanh (1930 – 2002). ĐT Cần Thơ: (071) 849 267
300. Cà Kha Sam (1945) Sơn La
301. Dương Văn Sen (1949). Nghệ An
302. Lưu Văn Sìn (1905 – 1983). Giải thưởng danh dự của Hội Mỹ thuật và
        Xúc tiến công nghệ (SADEAI) trao tặng năm 1937. HN-MTĐD
303. Đặng Đức Sinh (1927 – 1997). HCV (1995).
304. Phạm Sinh (1958). ĐT: (04) 5531 701. HCĐ (1990)
305. Phạm Viết Song (1917 – 2005). HN-MTĐD. ĐT: (04) 8220 730
306. Đỗ Sơn (1943). ĐT: (04) 8216 684. Giải B (1980).
307. Chu Hùng Sơn (1952). ĐT: (04) 8226 914
308. Đặng Trần Sơn (1938). ĐT: (04) 8681 949
309. Trần Việt Sơn (1935)
310. Lý Trực Sơn (1949). ĐT: (04) 5740 489
311. Hoàng Sùng (1926)
312. Phạm Ngọc Sỹ (1944). HCĐ (1990 tên tác phẩm ?)
313. Hoàng Đình Tài (1947). ĐT: (04) 8215 749
314. Đỗ Minh Tâm (1963). ĐT: (04) 8281 905
315. Phạm Thanh Tâm (1932). Giải Ba (1954 tên tác phẩm ?)
316. Trịnh Hoàng Tân (1958)
317. Lý Cao Tấn (chưa có thông tin ?)
318 .Võ Văn Tấn (1935)
319. Phạm Tăng. (1924). HN- MTĐD. (chưa có thông tin về tác phẩm ?)
320. Nguyễn Kim Thái (1943). ĐT: (04) 8563 431
321. Lưu Danh Thanh (1940). ĐT: (04) 8512 776. Giải ĐK (1993 A-B-C ?)
322. Phạm Thị Ngọc Thanh (1947). ĐT: (04) 8354 620
323. Lê Công Thành (1932). ĐT: (04) 8536 431. Giải A (1976). GTNN
324. Nguyễn Xuân Thành (1953). ĐT: (04) 8220 797. Giải Ba ĐK (1993)
325. Phạm Công Thành (1932). ĐT: (04) 8228 359. Giải Ba (1958).
326. Tô Ngọc Thành (1940). ĐT: (04) 8524 038
327. Trần Thành (1963). ĐT: (04) 8219 938. HCĐ (2000)
328. Văn Dương Thành (1951). ĐT: (08) 8843 799.
        E-mail: vanduongthanh@telia.com
329. Vi Kiến Thành (1963). ĐT: (04) 8561 486. Giải A-B-C ? (1995)
330. Vũ Ngọc Thành (1958). ĐT Hà Tây: 827 401. Giải Nhất ĐK (1983)
331. Chu Thị Thánh (1948)
332. Nông Công Thắng (1928 – 2001)
333. Ca Lê Thắng (1949). Giải Ba (1990)
334. Trần Văn Thảo (1961)
335. Phạm Xuân Thi (1914 – 1996). HN-MTĐD. Giải Nhất (1953; 1955; 1958)
336. Điềm Phùng Thị (Chưa có thông tin)
337. Lê Văn Thìn (1953)
338. Cao Trọng Thiềm (1942). ĐT: (04) 8513 291
339. Nguyễn Văn Thiện (1925). Giải Ba (1986). HN-MTĐD
340. Lê Thiệp (1925 – 2000)
341. Trịnh Quốc Thụ (1928). Giải Nhì (1960)
342. Trần Tía (1933 – 1993). Giải B (1976)
343. Nguyễn Trung Tín (1956). HCB (2000)
344. Nguyễn Xuân Tiên (1958)
345. Đặng Tiến (1963)
346. Vũ Tiến (1943). ĐT: (04) 8363 425
347. Lê Huy Tiếp (1950). ĐT: Giải Nhì (1990)
348. Nguyễn Xuân Tiệp (1956). ĐT: (04) 8281 978
349. Nguyễn Ngọc Thọ (1925)
350. Nguyễn Quang Thọ (1929 – 2000): Giải thưởng (1960; 1980; 1990: A-B-C ?)
351. Nguyễn Vạn Thọ (1890-1973). (04) 8223 309 / 0908 562 787.
        E-mail: ankieunguyen@hotmail.com . HN-GV MTĐD
  • Giải thưởng của “Salon de Paris” – 1930 (tên tác phẩm)
  • 1931: “Cò trắng và cá vàng” (Khắc gỗ) được giải thưởng tại triển lãm mỹ thuật ở Roma (Ý).
  • 1932: Chân dung mẹ tôi - Huy chương bạc của “Salon de Paris”  
352. Trần Đình Thọ (1919). HN-MTĐD
353. Trần Thế Thọ (Tô Sanh - 1928). ĐT: (08) 8402 026
354. Trần Văn Thọ (1937 – 2000). ĐT: (04) 5140 153
355. Vương Chùy – Việt Thọ (1940 – 1986). Giải B (1980)
356. Lê Thông (1961). Giải Nhì (2000)
357. Phan Thông (1921 – 1976). HN-MTĐD
358. Vũ Văn Thơ (1939). HCĐ (1985)
359. Vũ Văn Thu (1894 – 1970). Chưa có ảnh & tiểu sử cá nhân.
360. Nguyễn Thụ (1930). ĐT: (04) 8227 653. Giải thưởng (?1960; 1976; 1980;
        1990 (tên tác phẩm ?). Giải (A-B-C?) quốc tế Sô-fia (Bun-ga-ri, năm 1979)
361. Đỗ Đức Thuận (1898 – 1970). HN-MTĐD. (chưa có ảnh và tiểu sử)
362. Huỳnh Văn Thuận (1921). ĐT: (04) 7545 059. Giải Nhất (1958).
        Giải Nhì (1960). Giải thưởng nhà nước (2001). HN-MTĐD
362. Hồ Hữu Thủ (1941). ĐT: (08) 8220 413 / 0903 820 790. Giải Nhì (1990)
363. Nguyễn Xuân Thủy (1960). ĐT Hà Tây: 827 263. HCĐ (1993)
364. Lê Thánh Thư (1956). Giải thưởng Mỹ thuật – ASEAN (năm?).
        Mobile: 0909 628 513
365. Nguyễn Kao Thương
366. Lê Thược (1935)
367. Mai Trung Thứ (1906 – 1980). HN-MTĐD
368. Nguyễn Anh Thường (1930). ĐT: (04) 8435 504. HCĐ (1990)
369. Vân Thuyết (1954). Giải Ba ĐK (1993)
370. Hoàng Đức Toàn (1950). ĐT: (04) 8256 563. Mobile: 0903 436 780
371. Nguyễn Huy Toàn (1930). ĐT: (04) 8250 695
372. Lê Toàn (1923). (thiếu thông tin tác phẩm)
373. Nguyễn Sỹ Tốt
374. Hoàng Trầm (1928). Giải A (1980). Giải B (1985)
375. Lợi Hoan Trang (1935)
376. Đặng Ngọc Trân
377. Lê Huy Trấp (1933). ĐT: (04) 8350 658.
378. Đào Minh Tri (1950). ĐT: (08) 8481 556 / 0913 742 078. Giải Ba (1985)
379. Nguyễn Gia Trí (1908 – 1993). HN-MTĐD.
380. Lê Văn Trí (1960). Huế
381. Huỳnh Thị Triết (1947 – 1996). Bình Định
382. Nguyễn Thị Sơn Trúc (1944). Hà Tây.
383. Nguyễn Trung (1940). HCB, tại TL mùa xuân (Sài Gòn – 1961). HCV, tại triển lãm ? (Sài Gòn – 1963). Giải C, về đề tài lực lượng vũ trang (1985)
384. Công Văn Trung (1907-2003). HN-MTĐD. HCV (1990)
385. Lê Thanh Trừ (1932). ĐT: (08) 8220 972. Giải (A-B-C ?) (1995)
386. Nguyễn Sỹ Tốt (1922). Giải Nhì (1957). Thiếu thông tin chi tiết về tác phẩm
387. Thẩm Đức Tụ (1943). ĐT: (04) 8511 264
388. Nguyễn Doãn Tuân (1924). HCB (1990). HN
389. Thẩm Đức Tụ
390. Nguyễn Doãn Tuân
391. Đỗ Duy Tuấn (chưa có thông tin)
392. Thái Tuấn
393. Phạm Trí Tuệ (1942). ĐT: (04) 8248 190
394. Trịnh Thanh Tùng (1942). (08) 5113 498 / 0913 856 586
395. Trần Tuy (1942). ĐT: (04) 8511 444. Giải Nhất ĐK quốc tế Latvia (1986)
396. Nguyễn Đình Tuyên (1968). HCĐ (2000). Nam Định
397. Bùi Ngọc Tư (1936). Nam Định
398. Đỗ Hoàng Tường (1960). Quảng Nam
399. Nguyễn Thọ Tường (1957). ĐT: (04) 8525 696
400. Nguyễn Trọng Tường (1942).
401. Đặng Tin Tưởng (1945). Hải Dương
402. Nguyễn Văn Tỵ (1917 – 1992). HN-MTĐD. Bằng ngọai hạng -
        Triển lãm SADEAI (1935-1936). Giải thưởng Hồ Chí Minh.
403. Hồ Uông (1940 – 2002). Quảng Trị. HCĐ (1985). Giải Nhì ĐK (1993)
404. Lê Duy Ứng (1947). ĐT: (04) 6441 036
405. Song Văn (1925). HN (chưa có thông tin)
406. Lê Anh Vân (1952). ĐT: (04) 8245 648. HCV (1985)
407. Đặng Hồng Vân (1961). ĐT: (04) 8430 525. HCB (1990)
408. Tô Ngọc Vân (1906 – 1954). HN-MTĐD. Giải thưởng: Tại Triển Lãm
       Hội Họa  sĩ Pháp năm 1931 (Tác phẩm:”Bức   thư”). Giải Nhất (1954).
        Giải thưởng Hồ Chí Minh
409. Mai Thu Vân (1964). ĐT: (04) 8595 137. Giải Nhì (2000)
410. Dương Ngọc Viên (1931). ĐY: (04) 8521 141. Giải A (1980)
411. Phạm Việt (1939). ĐT: (04) 8353 290. Giải B (1980).
412. Lê Vinh (1923). Giải Ba (1958) (tên tác phẩm ?). Giải Nhất (1960)
413. Trịnh Kim Vinh (1932). ĐT: (08) 9316 291.
414. Nguyễn Thế Vinh (1926 – 1997). Giải thưởng ? (1960)
415. Trần Trọng Vũ
416. Trịnh Quang Vũ
417. Nguyễn Thế Vỵ (1927). ĐT: (04) 8251 351. HCB (1995)
418. Hoàng Phượng Vỹ (1962).
419. Lê Văn Xương (1917).
420. Lưu Yên (1930). HCĐ (1960)
 

 

Bài cùng chủ đề

HỌA SĨ PHAN KẾ AN

HỌA SĨ PHAN KẾ AN

Tư liệu về Hoạ Sĩ Phan Kế An do tôi sưu tầm từ năm 1997, khi làm đĩa Demo Mỹ Thuật VN, thế kỷ XX